1Danh từ
- cung tên
Ví dụ
Gǔdài shìbīng chángcháng shǐyòng gōngjiàn zuòzhàn.
Binh lính thời xưa thường dùng cung tên để tác chiến.
Tā ná qǐ gōngjiàn, zhǔnquè de shèzhòng le bǎxīn.
Anh ấy cầm cung tên lên, bắn trúng tâm bia một cách chuẩn xác.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le xǔduō gǔdài de gōngjiàn.
Trong viện bảo tàng trưng bày rất nhiều cung tên thời cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弓和箭,古代的一种远射兵器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 弓箭 + động từ (射/打猎)
Dùng cung tên làm gì. VD: 远古人类用弓箭打猎。– Người nguyên thủy dùng cung tên để săn bắn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
