Chuyển đến nội dung
录音机錄音機

lùyīnjī

Hán Việt: LỤC ÂM CƠ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 台、部

1Danh từ

  1. máy ghi âm
  2. máy cát-xét
  3. máy ghi âm, máy cassette

Ví dụ

  1. 他按下了录音机的播放键。

    Tā àn xià le lùyīnjī de bōfàngjiàn.Anh ấy đã bấm nút phát của máy ghi âm.

  2. 以前学生常用录音机学外语。

    Yǐqián xuésheng cháng yòng lùyīnjī xué wàiyǔ.Trước đây học sinh thường dùng máy cát-xét để học ngoại ngữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一台录音机 yì tái lùyīnjīmột chiếc máy ghi âm
  • 便携式录音机 biànxiéshì lùyīnjīmáy ghi âm cầm tay
  • 打开录音机 dǎkāi lùyīnjībật máy ghi âm
  • 录音机功能 lùyīnjī gōngnéngchức năng máy ghi âm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能够把声音记录下来并且重放声音的设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 录音机 + động từ

dùng máy ghi âm để làm gì. VD: 记者用录音机记录了采访内容。– Phóng viên dùng máy ghi âm ghi lại nội dung phỏng vấn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

录
音
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1