1Danh từ
- cầu vồng
Ví dụ
Yǔ guò tiān qíng, tiānkōng zhōng chūxiàn le yí dào měilì de cǎihóng.
Mưa tạnh trời hửng nắng, trên bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng tuyệt đẹp.
Pùbù jiàn qǐ de shuǐwù zài yángguāng xià huàzuò le yì mǒ cǎihóng.
Làn sương nước bắn lên từ thác nước hóa thành một dải cầu vồng dưới ánh mặt trời.
Bù jīnglì fēngyǔ, zěnme néng jiàn dào cǎihóng?
Không trải qua giông bão, sao có thể thấy được cầu vồng?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雨后天空中出现的彩色弧形光带。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一道 + 彩虹
'道' là lượng từ chuyên dụng đi với '彩虹' khi miêu tả dải vồng bắc ngang trời. VD: 天边挂着一道彩虹。– Chân trời vắt ngang một dải cầu vồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
