1Danh từ
- phim
- bộ phim
- phim điện ảnh
Ví dụ
Zhè bù yǐngpiàn huòdéle dàjiǎng.
Bộ phim này đã giành được giải thưởng lớn.
Yǐngpiàn jiǎngshù le yí gè gǎnrén de àiqíng gùshi.
Bộ phim kể về một câu chuyện tình yêu cảm động.
Zhè shì yí bù fǎnyìng xiànshí shēnghuó de yōuxiù yǐngpiàn.
Đây là một bộ phim xuất sắc phản ánh đời sống hiện thực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
电影。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一部 + (tính từ) + 影片
Lượng từ dùng cho 影片 thường là 部. VD: 这是一部感人的影片。– Đây là một bộ phim cảm động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
