Chuyển đến nội dung
抽象

chōuxiàng

Hán Việt: TRỪU TƯỢNG

Tính từĐộng từ

HSK6

1Tính từ

  1. trừu tượng
  2. khó hiểu

Ví dụ

  1. 这个理论太抽象了,我不太懂。

    Zhège lǐlùn tài chōuxiàng le, wǒ bú tài dǒng.Lý thuyết này trừu tượng quá, tôi không hiểu lắm.

  2. 现代艺术往往给人一种抽象的感觉。

    Xiàndài yìshù wǎngwǎng gěi rén yì zhǒng chōuxiàng de gǎnjué.Nghệ thuật hiện đại thường đem lại cảm giác trừu tượng cho người xem.

2Động từ

  1. rút ra
  2. trừu tượng hóa

Ví dụ

  1. 从具体事例中抽象出普遍规律。

    Cóng jùtǐ shìlì zhōng chōuxiàng chū pǔbiàn guīlǜ.Rút ra quy luật phổ quát từ những ví dụ cụ thể.

  2. 科学研究需要把感性认识抽象为理性认识。

    Kēxué yánjiū xūyào bǎ gǎnxìng rènshi chōuxiàng wéi lǐxìng rènshi.Nghiên cứu khoa học cần trừu tượng hóa nhận thức cảm tính thành nhận thức lý tính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抽象艺术 chōuxiàng yìshùnghệ thuật trừu tượng
  • 抽象概念 chōuxiàng gàiniànkhái niệm trừu tượng
  • 抽象思维 chōuxiàng sīwéitư duy trừu tượng
  • 过于抽象 guòyú chōuxiàngquá trừu tượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从许多事物中舍弃个别的、非本质的属性,抽出共同的、本质的属性;不具体、空洞。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……中 + 抽象出……

Rút ra, trừu tượng hóa cái gì từ đâu. VD: 从经验中抽象出理论。– Đúc kết lý luận từ kinh nghiệm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抽
象

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1