1Danh từ
- nghệ thuật
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù duì yìshù hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ cô ấy đã rất có hứng thú với nghệ thuật.
Yīnyuè shì yì mén dútè de yìshù.
Âm nhạc là một môn nghệ thuật độc đáo.
Zhè jiā měishùguǎn zhǎnchū le hěn duō xiàndài yìshù zuòpǐn.
Bảo tàng mỹ thuật này đã triển lãm rất nhiều tác phẩm nghệ thuật hiện đại.
Tā duì yìshù hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất hứng thú với nghệ thuật.
Tā duì Zhōngguó chuántǒng yìshù hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất có hứng thú với nghệ thuật truyền thống Trung Quốc.
2Hình dung từ
- mang tính nghệ thuật
- khéo léo
- tinh tế
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用语言、声音、色彩、动作等表现社会生活并表达作者思想感情的社会意识形态;也指富有创造性的方式方法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 艺术 + 感兴趣 / 有研究
hứng thú / có nghiên cứu về nghệ thuật. VD: 我妹妹对艺术很感兴趣。– Em gái tôi rất hứng thú với nghệ thuật.
做某事 + 很有艺术
làm việc gì đó rất khéo léo, tinh tế mang tính nghệ thuật. VD: 他拒绝别人的方式很有艺术。– Cách anh ấy từ chối người khác rất khéo léo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “艺术” 5
- 艺术品yìshùpǐn NGHỆ THUẬT PHẨMtác phẩm nghệ thuậtHSK5
- 艺术家yìshùjiā NGHỆ THUẬT GIAnghệ sĩ; nhà nghệ thuậtHSK5
- 艺术学院yìshùxuéyuàn NGHỆ THUẬT HỌC VIỆNhọc viện nghệ thuật; trường đại học nghệ thuậtHSK5
- 艺术体操yìshùtǐcāo NGHỆ THUẬT THỂ THAOthể dục nghệ thuậtHSK6
- 民间艺术mínjiānyìshù DÂN GIAN NGHỆ THUẬTnghệ thuật dân gian
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
