Chuyển đến nội dung
艺术藝術

yìshù

Hán Việt: NGHỆ THUẬT

HSK4Lượng từ: 门、种、项

1Danh từ

  1. nghệ thuật

Ví dụ

  1. 她从小就对艺术很感兴趣。

    Tā cóngxiǎo jiù duì yìshù hěn gǎn xìngqù.

    Từ nhỏ cô ấy đã rất có hứng thú với nghệ thuật.

  2. 音乐是一门独特的艺术。

    Yīnyuè shì yì mén dútè de yìshù.

    Âm nhạc là một môn nghệ thuật độc đáo.

  3. 这家美术馆展出了很多现代艺术作品。

    Zhè jiā měishùguǎn zhǎnchū le hěn duō xiàndài yìshù zuòpǐn.

    Bảo tàng mỹ thuật này đã triển lãm rất nhiều tác phẩm nghệ thuật hiện đại.

  4. 他对艺术很感兴趣。

    Tā duì yìshù hěn gǎn xìngqù.

    Anh ấy rất hứng thú với nghệ thuật.

  5. 他对中国传统艺术很感兴趣。

    Tā duì Zhōngguó chuántǒng yìshù hěn gǎn xìngqù.

    Anh ấy rất có hứng thú với nghệ thuật truyền thống Trung Quốc.

2Hình dung từ

  1. mang tính nghệ thuật
  2. khéo léo
  3. tinh tế

Ví dụ

  1. 他说话很有艺术。

    Tā shuōhuà hěn yǒu yìshù.

    Cách nói chuyện của anh ấy rất khéo léo.

  2. 领导批评员工也是一门艺术。

    Lǐngdǎo pīpíng yuángōng yě shì yì mén yìshù.

    Lãnh đạo phê bình nhân viên cũng là một nghệ thuật.

  3. 这个回答很艺术,谁也不得罪。

    Zhè ge huídá hěn yìshù, shéi yě bù dézuì.

    Câu trả lời này rất tinh tế, không làm mất lòng ai cả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 艺术作品 yìshù zuòpǐntác phẩm nghệ thuật
  • 现代艺术 xiàndài yìshùnghệ thuật hiện đại
  • 民间艺术 mínjiān yìshùnghệ thuật dân gian
  • 很有艺术 hěn yǒu yìshùrất khéo léo/tinh tế
  • 艺术学院 yìshù xuéyuànhọc viện nghệ thuật
  • 语言艺术 yǔyán yìshùnghệ thuật ngôn từ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用语言、声音、色彩、动作等表现社会生活并表达作者思想感情的社会意识形态;也指富有创造性的方式方法。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 艺术 + 感兴趣 / 有研究

hứng thú / có nghiên cứu về nghệ thuật. VD: 我妹妹对艺术很感兴趣。– Em gái tôi rất hứng thú với nghệ thuật.

做某事 + 很有艺术

làm việc gì đó rất khéo léo, tinh tế mang tính nghệ thuật. VD: 他拒绝别人的方式很有艺术。– Cách anh ấy từ chối người khác rất khéo léo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

艺
术

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “艺术” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1