1Động từ
- nhớ nhung
- tưởng nhớ
- nhớ về
Ví dụ
Zàiwài piāobó de rén chángcháng sīniàn jiāxiāng.
Người phiêu bạt nơi xa thường nhớ nhung quê nhà.
Tā wúshí-wúkè bú zài sīniàn zhe yuǎnfāng de qīnrén.
Anh ấy không lúc nào là không nhung nhớ người thân ở phương xa.
Zhè shǒu gē biǎodá le yóuzǐ duì mǔqīn shēnqiè de sīniàn.
Bài hát này bày tỏ nỗi nhớ sâu sắc của người con xa xứ đối với mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
想念;怀念。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
思念 + tân ngữ (người / quê hương)
Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng nhớ nhung, thường có tình cảm sâu sắc. VD: 他思念着故乡的每一寸土地。– Anh ấy nhớ về từng tấc đất nơi quê nhà.
对……的思念
思念 dùng như danh từ mang nghĩa nỗi nhớ. VD: 难以抑制对家人的思念。– Khó kìm nén được nỗi nhớ gia đình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
