Chuyển đến nội dung
父母

fùmǔ

Hán Việt: PHỤ MẪU

HSK4Lượng từ: 位、双、对

1Danh từ

  1. cha mẹ
  2. bố mẹ
  3. bố mẹ, cha mẹ

Ví dụ

  1. 我们要孝敬父母。

    Wǒmen yào xiàojìng fùmǔ.

    Chúng ta phải hiếu kính cha mẹ.

  2. 我的父母都是医生。

    Wǒ de fùmǔ dōu shì yīshēng.

    Bố mẹ tôi đều là bác sĩ.

  3. 父母总是为子女操心。

    Fùmǔ zǒngshì wèi zǐnǚ cāoxīn.

    Cha mẹ luôn lo lắng cho con cái.

  4. 我很感谢父母给我这个机会。

    Wǒ hěn gǎnxiè fùmǔ gěi wǒ zhè ge jīhuì.

    Tôi rất cảm ơn bố mẹ đã cho tôi cơ hội này.

  5. 我常常给父母打电话。

    Wǒ chángcháng gěi fùmǔ dǎ diànhuà.

    Tôi thường xuyên gọi điện cho bố mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 孝敬父母 xiàojìng fùmǔhiếu thảo với cha mẹ
  • 父母亲 fùmǔqīnbố mẹ
  • 做父母 zuò fùmǔlàm cha mẹ
  • 离开父母 líkāi fùmǔrời xa cha mẹ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

父亲和母亲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为 / 替 + 父母 + 着想 / 操心

Dùng trong ngữ cảnh quan tâm, lo lắng vì cha mẹ hoặc ngược lại. VD: 他总为父母着想。– Cậu ấy luôn nghĩ cho bố mẹ.

无论……,都 / 也……

Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).

杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.

无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

父
母

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1