1Danh từ
- cha mẹ
- bố mẹ
- bố mẹ, cha mẹ
Ví dụ
Wǒmen yào xiàojìng fùmǔ.
Chúng ta phải hiếu kính cha mẹ.
Wǒ de fùmǔ dōu shì yīshēng.
Bố mẹ tôi đều là bác sĩ.
Fùmǔ zǒngshì wèi zǐnǚ cāoxīn.
Cha mẹ luôn lo lắng cho con cái.
Wǒ hěn gǎnxiè fùmǔ gěi wǒ zhè ge jīhuì.
Tôi rất cảm ơn bố mẹ đã cho tôi cơ hội này.
Wǒ chángcháng gěi fùmǔ dǎ diànhuà.
Tôi thường xuyên gọi điện cho bố mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
父亲和母亲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 替 + 父母 + 着想 / 操心
Dùng trong ngữ cảnh quan tâm, lo lắng vì cha mẹ hoặc ngược lại. VD: 他总为父母着想。– Cậu ấy luôn nghĩ cho bố mẹ.
无论……,都 / 也……
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).
杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.
无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
