1Liên từ
- cho dù
- dù cho
- ngay cả khi
- cho dù, ngay cả khi
- dù cho, ngay cả khi
- cho dù, dẫu cho, dẫu rằng
- dù cho, dẫu cho, ngay cả khi
- cho dù, dù cho
Ví dụ
Jíshǐ yù dào kùnnan, wǒmen yě bù yīnggāi fàngqì.
Cho dù gặp phải khó khăn, chúng ta cũng không nên từ bỏ.
Jíshǐ xià dàyǔ, bǐsài yě huì zhàocháng jìnxíng.
Dù trời mưa to, trận đấu vẫn diễn ra như thường lệ.
Jíshǐ nǐ bù shuō, wǒ yě zhīdào shì zěnme huí shì.
Ngay cả khi bạn không nói, tôi cũng biết chuyện là thế nào.
Jíshǐ xià dà yǔ, bǐsài yě zhàocháng jìnxíng.
Cho dù trời mưa to, trận đấu vẫn diễn ra bình thường.
Jíshǐ qiánjìn de dàolù chōngmǎn qūzhé, wǒmen yě yào jiāndìng xìnniàn zǒu xiàqù.
Dù con đường phía trước đầy gập ghềnh trắc trở, chúng ta vẫn phải kiên định niềm tin bước tiếp.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示假设的让步,相当于“就算”。
Ghi chú: Thường đi theo cấu trúc: 即使……也……
Ngữ pháp liên quan 相关语法
即使……也……
Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết, cho dù có xảy ra tình huống giả định ở vế trước thì kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi. VD: 即使天气很冷,他每天也去跑步。(Dù trời rất lạnh, ngày nào anh ấy cũng đi chạy bộ.)
即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)
Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.
有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.
即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.
Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
