Chuyển đến nội dung
即使

jíshǐ

Hán Việt: TỨC SỬ

HSK4

1Liên từ

  1. cho dù
  2. dù cho
  3. ngay cả khi
  4. cho dù, ngay cả khi
  5. dù cho, ngay cả khi
  6. cho dù, dẫu cho, dẫu rằng
  7. dù cho, dẫu cho, ngay cả khi
  8. cho dù, dù cho

Ví dụ

  1. 即使遇到困难,我们也不应该放弃。

    Jíshǐ yù dào kùnnan, wǒmen yě bù yīnggāi fàngqì.

    Cho dù gặp phải khó khăn, chúng ta cũng không nên từ bỏ.

  2. 即使下大雨,比赛也会照常进行。

    Jíshǐ xià dàyǔ, bǐsài yě huì zhàocháng jìnxíng.

    Dù trời mưa to, trận đấu vẫn diễn ra như thường lệ.

  3. 即使你不说,我也知道是怎么回事。

    Jíshǐ nǐ bù shuō, wǒ yě zhīdào shì zěnme huí shì.

    Ngay cả khi bạn không nói, tôi cũng biết chuyện là thế nào.

  4. 即使下大雨,比赛也照常进行。

    Jíshǐ xià dà yǔ, bǐsài yě zhàocháng jìnxíng.

    Cho dù trời mưa to, trận đấu vẫn diễn ra bình thường.

  5. 即使前进的道路充满曲折,我们也要坚定信念走下去。

    Jíshǐ qiánjìn de dàolù chōngmǎn qūzhé, wǒmen yě yào jiāndìng xìnniàn zǒu xiàqù.

    Dù con đường phía trước đầy gập ghềnh trắc trở, chúng ta vẫn phải kiên định niềm tin bước tiếp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 即使这样 jíshǐ zhèyàngcho dù như vậy
  • 即使如此 jíshǐ rúcǐdù là như thế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示假设的让步,相当于“就算”。

Ghi chú: Thường đi theo cấu trúc: 即使……也……

Ngữ pháp liên quan 相关语法

即使……也……

Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết, cho dù có xảy ra tình huống giả định ở vế trước thì kết quả ở vế sau vẫn không thay đổi. VD: 即使天气很冷,他每天也去跑步。(Dù trời rất lạnh, ngày nào anh ấy cũng đi chạy bộ.)

即使……,也…… (jíshǐ..., yě...)

Biểu thị quan hệ nhượng bộ giả thiết: "cho dù / dù... thì vẫn...". Vế đầu nêu ra một tình huống giả định (thường là khó khăn, bất lợi hoặc cực đoan), vế sau khẳng định kết quả, thái độ hoặc hành động không thay đổi và không bị ảnh hưởng bởi điều kiện đó.

有些人即使年龄大了,也坚持去老年班学习。 – Có những người dù tuổi tác đã cao nhưng vẫn kiên trì đến lớp dành cho người già để học tập.

即使明天下大雨,我们也会按时出发。 – Dù ngày mai trời có mưa to thì chúng tôi cũng sẽ xuất phát đúng giờ.

Bài học: HSK4 · 学习是一生的事 – Học tập là chuyện cả đời

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

即
使

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1