1Danh từ
- tư duy
- suy nghĩ
- tư duy, dòng suy nghĩ
Ví dụ
Zhè zhǒng xùnliàn yǒuzhùyú péiyǎng xuésheng de luóji sīwéi nénglì.Cách rèn luyện này có ích cho việc bồi dưỡng năng lực tư duy logic của học sinh.
Miànduì xīn huánjìng, wǒmen xūyào zhuǎnbiàn sīwéi fāngshì.Đối mặt với môi trường mới, chúng ta cần thay đổi phương thức tư duy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在表象、概念的基础上进行分析、综合、判断、推理等认识活动的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
思维 + 方式 / 能力
Kết hợp với các danh từ để chỉ cách thức suy nghĩ hoặc năng lực nhận thức trừu tượng. VD: 转变思维方式。– Thay đổi phương thức tư duy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
