Chuyển đến nội dung
理性

lǐxìng

Hán Việt: LÝ TÍNH

HSK6

1Danh từ

  1. lý tính
  2. sự sáng suốt
  3. lý trí

Ví dụ

  1. 我们处理事情时要保持理性。

    Wǒmen chǔlǐ shìqing shí yào bǎochí lǐxìng.

    Khi xử lý công việc chúng ta phải giữ sự lý trí.

  2. 在冲动的时候,人往往会失去理性。

    Zài chōngdòng de shíhou, rén wǎngwǎng huì shīqù lǐxìng.

    Khi bốc đồng, con người ta thường đánh mất lý trí.

  3. 他的决定既有感性的一面,也有理性的成分。

    Tā de juédìng jì yǒu gǎnxìng de yī miàn, yě yǒu lǐxìng de chéngfèn.

    Quyết định của anh ấy vừa có yếu tố cảm tính vừa có phần lý trí.

2Tính từ

  1. hợp lý
  2. có lý trí
  3. sáng suốt
  4. lý trí, sáng suốt

Ví dụ

  1. 这是一种理性的选择。

    Zhè shì yì zhǒng lǐxìng de xuǎnzé.

    Đây là một sự lựa chọn sáng suốt.

  2. 大家要理性消费,不要盲目跟风。

    Dàjiā yào lǐxìng xiāofèi, bù yào mángmù gēnfēng.

    Mọi người cần tiêu dùng thông minh, đừng mù quáng chạy theo trào lưu.

  3. 面对网络舆论,我们应该理性看待。

    Miànduì wǎngluò yúlùn, wǒmen yīnggāi lǐxìng kàndài.

    Đối mặt với dư luận mạng, chúng ta nên nhìn nhận một cách lý trí.

  4. 面对同事的不满,我们应该保持理性的态度去沟通。

    Miànduì tóngshì de bùmǎn, wǒmen yīnggāi bǎochí lǐxìng de tàidù qù gōutōng.

    Đối diện với sự bất mãn của đồng nghiệp, chúng ta nên giữ thái độ lý trí để trao đổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保持理性 bǎochí lǐxìnggiữ lý trí
  • 失去理性 shīqù lǐxìngmất lý trí
  • 理性思考 lǐxìng sīkǎosuy nghĩ lý trí
  • 理性消费 lǐxìng xiāofèitiêu dùng thông minh/hợp lý
  • 理性看待 lǐxìng kàndàinhìn nhận một cách lý trí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人从感性认识上升到理性认识的能力;有条理、冷静不盲目的思维品质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

理性 + 地 + động từ

Làm việc gì đó một cách bình tĩnh, có suy xét không để cảm xúc chi phối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

理
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1