1Danh từ
- lý tính
- sự sáng suốt
- lý trí
Ví dụ
Wǒmen chǔlǐ shìqing shí yào bǎochí lǐxìng.
Khi xử lý công việc chúng ta phải giữ sự lý trí.
Zài chōngdòng de shíhou, rén wǎngwǎng huì shīqù lǐxìng.
Khi bốc đồng, con người ta thường đánh mất lý trí.
Tā de juédìng jì yǒu gǎnxìng de yī miàn, yě yǒu lǐxìng de chéngfèn.
Quyết định của anh ấy vừa có yếu tố cảm tính vừa có phần lý trí.
2Tính từ
- hợp lý
- có lý trí
- sáng suốt
- lý trí, sáng suốt
Ví dụ
Zhè shì yì zhǒng lǐxìng de xuǎnzé.
Đây là một sự lựa chọn sáng suốt.
Dàjiā yào lǐxìng xiāofèi, bù yào mángmù gēnfēng.
Mọi người cần tiêu dùng thông minh, đừng mù quáng chạy theo trào lưu.
Miànduì wǎngluò yúlùn, wǒmen yīnggāi lǐxìng kàndài.
Đối mặt với dư luận mạng, chúng ta nên nhìn nhận một cách lý trí.
Miànduì tóngshì de bùmǎn, wǒmen yīnggāi bǎochí lǐxìng de tàidù qù gōutōng.
Đối diện với sự bất mãn của đồng nghiệp, chúng ta nên giữ thái độ lý trí để trao đổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指人从感性认识上升到理性认识的能力;有条理、冷静不盲目的思维品质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
理性 + 地 + động từ
Làm việc gì đó một cách bình tĩnh, có suy xét không để cảm xúc chi phối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
