Từ điển chưa có mục “惭”. Pinyin tham khảo: cán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zìjué zuòcuò le shì, xīnlǐ hěn cánkuì.
Anh ấy tự nhận thấy mình đã làm sai nên trong lòng rất hổ thẹn.
Từ mục 自觉
Yóuyú cūxīn fàn le cuò, tā gǎndào hěn cánkuì.
Do sơ suất phạm phải sai lầm, anh ấy cảm thấy rất hổ thẹn.
Từ mục 惭愧
Wǒ méi néng bāng shàng nǐ de máng, xīnlǐ shífēn cánkuì.
Tôi không giúp được gì cho bạn, trong lòng hết sức hổ thẹn.
Từ mục 惭愧
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “惭” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
