1Động từ
- thăm hỏi úy lạo
- an ủi động viên (kèm quà tặng, đãi ngộ)
Ví dụ
Lǐngdǎo qīnzì dào gōngdì wèiláo yīxiàn gōngrén.
Lãnh đạo đích thân đến công trường để thăm hỏi động viên công nhân tuyến đầu.
Cūnmínmen náchū hǎojiǔ hǎocài lái wèiláo kànghóng jiùzāi de guānbīng.
Dân làng mang rượu ngon đồ ăn ngon ra úy lạo các cán bộ chiến sĩ chống lũ cứu trợ thiên tai.
Xīnkǔ le yì zhěng nián, gōngsī juédìng fā jiǎngjīn wèiláo dàjiā.
Vất vả suốt cả một năm, công ty quyết định phát tiền thưởng để động viên mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对有贡献或劳苦的人表示慰问和勉励。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
慰劳 + đối tượng
Động từ mang tân ngữ là người có công lao, vất vả cần được thăm hỏi, úy lạo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
