Chuyển đến nội dung
过节過節

guòjié

Hán Việt: QUÁ TIẾT

HSK3

1Động từ

  1. nghỉ lễ
  2. đón lễ
  3. ăn tết
  4. đón tết
  5. đón lễ, ăn tết

Ví dụ

  1. 中秋节你打算怎么过节?

    Zhōngqiūjié nǐ dǎsuàn zěnme guòjié?

    Tết Trung thu bạn dự định đón lễ thế nào?

  2. 春节的时候大家都回家过节。

    Chūnjié de shíhou dàjiā dōu huíjiā guòjié.

    Dịp Tết Nguyên đán mọi người đều về nhà ăn tết.

  3. 今天过节,大家一起聚一聚吧。

    Jīntiān guòjié, dàjiā yìqǐ jù yí jù ba.

    Hôm nay ngày lễ, mọi người cùng tụ tập một chút nhé.

  4. 每逢过节,火车站里都有很多人。

    Měi féng guòjié, huǒchēzhàn lǐ dōu yǒu hěn duō rén.

    Cứ mỗi dịp đón lễ tết, trong ga tàu hỏa lại có rất đông người.

  5. 今年你回家过节吗?

    Jīnnián nǐ huíjiā guòjié ma?

    Năm nay bạn có về nhà đón tết không?

2Danh từ

  1. hiềm khích
  2. mối bất hòa

Ví dụ

  1. 他们俩以前有些小过节。

    Tāmen liǎ yǐqián yǒu xiē xiǎo guòjié.

    Hai người họ trước đây có chút hiềm khích nhỏ.

  2. 过去的小过节早就过去了,别放在心上。

    Guòqù de xiǎo guòjié zǎojiù guòqu le, bié fàng zài xīnr shang.

    Hiềm khích nhỏ trước đây qua lâu rồi, đừng để bụng nữa.

  3. 我和他之间没有任何过节。

    Wǒ hé tā zhījiān méiyǒu rènhé guòjié.

    Giữa tôi và anh ấy không có bất kỳ mâu thuẫn bất hòa nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 回家过节 huíjiā guòjiévề nhà đón tết, về nhà ăn lễ
  • 热热闹闹过节 rèrenàonào guòjiéăn tết náo nhiệt
  • 有点过节 yǒu diǎn guòjiécó chút hiềm khích
  • 闹过节 nào guòjiénảy sinh mâu thuẫn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

度过节日;彼此间因误会而产生的隔阂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

回家 / 和家人 + 过节

về nhà/cùng gia đình đón lễ tết. VD: 我今年想回家过节。– Năm nay tôi muốn về nhà ăn Tết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

过
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1