1Động từ
- nghỉ lễ
- đón lễ
- ăn tết
- đón tết
- đón lễ, ăn tết
Ví dụ
Zhōngqiūjié nǐ dǎsuàn zěnme guòjié?
Tết Trung thu bạn dự định đón lễ thế nào?
Chūnjié de shíhou dàjiā dōu huíjiā guòjié.
Dịp Tết Nguyên đán mọi người đều về nhà ăn tết.
Jīntiān guòjié, dàjiā yìqǐ jù yí jù ba.
Hôm nay ngày lễ, mọi người cùng tụ tập một chút nhé.
Měi féng guòjié, huǒchēzhàn lǐ dōu yǒu hěn duō rén.
Cứ mỗi dịp đón lễ tết, trong ga tàu hỏa lại có rất đông người.
Jīnnián nǐ huíjiā guòjié ma?
Năm nay bạn có về nhà đón tết không?
2Danh từ
- hiềm khích
- mối bất hòa
Ví dụ
Tāmen liǎ yǐqián yǒu xiē xiǎo guòjié.
Hai người họ trước đây có chút hiềm khích nhỏ.
Guòqù de xiǎo guòjié zǎojiù guòqu le, bié fàng zài xīnr shang.
Hiềm khích nhỏ trước đây qua lâu rồi, đừng để bụng nữa.
Wǒ hé tā zhījiān méiyǒu rènhé guòjié.
Giữa tôi và anh ấy không có bất kỳ mâu thuẫn bất hòa nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
度过节日;彼此间因误会而产生的隔阂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回家 / 和家人 + 过节
về nhà/cùng gia đình đón lễ tết. VD: 我今年想回家过节。– Năm nay tôi muốn về nhà ăn Tết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
