1Tính từ
- biết điều
- hiểu chuyện
- ngoan ngoãn
- biết điều, hiểu chuyện, khôn lớn
Ví dụ
Zhè háizi cóngxiǎo jiù hěn dǒngshì, chángcháng bāng fùmǔ zuò jiāwù.
Đứa bé này từ nhỏ đã rất hiểu chuyện, thường giúp bố mẹ làm việc nhà.
Mèimei zhǎngdà le, yuèláiyuè dǒngshì le.
Em gái lớn rồi, ngày càng hiểu chuyện hơn.
Tā shì gè dǒngshì de háizi, cóngbù gěi lǎoshī rě máfan.
Cậu ấy là một đứa trẻ biết điều, không bao giờ gây phiền phức cho giáo viên.
Mèimei niánjì suī xiǎo, què hěn dǒngshì, jīngcháng bāng māma xǐwǎn.
Em gái tuy tuổi còn nhỏ nhưng rất hiểu chuyện, thường xuyên giúp mẹ rửa bát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
了解人情世理;(儿童)能理解大人的意图并照着做。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
phó từ chỉ mức độ (很/真/越来越) + 懂事
Làm vị ngữ hoặc định ngữ biểu thị người (thường là trẻ nhỏ, người trẻ) biết cách đối nhân xử thế, làm người lớn yên lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
