1Động từ
- thành bầy
- thành đàn
- tụ tập thành đàn
Ví dụ
Liáokuò de cǎoyuán shang néng kàndào chéngqún de niúyáng.
Trên thảo nguyên bao la có thể thấy từng đàn bò cừu.
Bàngwǎn shífēn, niǎor chéngqún de fēihuí shùlín.
Lúc chạng vạng tối, chim chóc bay từng đàn về rừng cây.
Zhōumò yóukè chéngqún-jiéduì de láidào gōngyuán shǎnghuā.
Cuối tuần du khách kéo nhau từng tốp từng đoàn đến công viên ngắm hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
许多人或动物聚集在一起形成群体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
成群地 + động từ / 成群的 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị số lượng nhiều tụ lại, hoặc làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động tụ tập theo bầy đàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “成群” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
