Chuyển đến nội dung
成群成羣

chéngqún

Hán Việt: THÀNH QUẦN

1Động từ

  1. thành bầy
  2. thành đàn
  3. tụ tập thành đàn

Ví dụ

  1. 辽阔的草原上能看到成群的牛羊。

    Liáokuò de cǎoyuán shang néng kàndào chéngqún de niúyáng.

    Trên thảo nguyên bao la có thể thấy từng đàn bò cừu.

  2. 傍晚时分,鸟儿成群地飞回树林。

    Bàngwǎn shífēn, niǎor chéngqún de fēihuí shùlín.

    Lúc chạng vạng tối, chim chóc bay từng đàn về rừng cây.

  3. 周末游客成群结队地来到公园赏花。

    Zhōumò yóukè chéngqún-jiéduì de láidào gōngyuán shǎnghuā.

    Cuối tuần du khách kéo nhau từng tốp từng đoàn đến công viên ngắm hoa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成群结队 chéngqún-jiéduìtụ năm tụ ba, thành đàn thành lũ
  • 成群的牛羊 chéngqún de niúyángtừng đàn trâu bò cừu
  • 成群结伴 chéngqún-jiébàntụ họp thành nhóm
  • 成群出现 chéngqún chūxiànxuất hiện thành từng đàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

许多人或动物聚集在一起形成群体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

成群地 + động từ / 成群的 + danh từ

Làm định ngữ biểu thị số lượng nhiều tụ lại, hoặc làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động tụ tập theo bầy đàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

成
群

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “成群” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1