Chuyển đến nội dung
玩耍

wánshuǎ

Hán Việt: NGOẠN SOẢN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. chơi đùa
  2. vui chơi

Ví dụ

  1. 孩子们在公园里尽情玩耍。

    Háizimen zài gōngyuán lǐ jìnqíng wánshuǎ.Bọn trẻ thỏa thích chơi đùa trong công viên.

  2. 他们坐在草地上玩耍嬉戏。

    Tāmen zuò zài cǎodì shang wánshuǎ xīxì.Họ ngồi trên bãi cỏ chơi đùa vui vẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尽情玩耍 jìnqíng wánshuǎthỏa thích chơi đùa
  • 结伴玩耍 jiébàn wánshuǎrủ nhau đi chơi
  • 玩耍嬉戏 wánshuǎ xīxìvui chơi đùa giỡn
  • 在一起玩耍 zài yìqǐ wánshuǎchơi đùa cùng nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做游戏,嬉戏游玩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + Nơi chốn + 玩耍

Chơi đùa ở một địa điểm nào đó. VD: 在海滩上玩耍 – Chơi đùa trên bãi biển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

玩
耍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1