1Danh từ
- thành ngữ
Ví dụ
Hànyǔ lǐ yǒu hěn duō yóu sì gè zì zǔchéng de chéngyǔ.
Trong tiếng Hán có rất nhiều thành ngữ gồm bốn chữ tạo thành.
Zhège chéngyǔ bèihòu yǒu yí gè fēicháng yǒuqù de yùyán gùshi.
Đằng sau thành ngữ này có một câu chuyện ngụ ngôn vô cùng thú vị.
Zài xiězuò zhōng qiàdàng de yùnyòng chéngyǔ kěyǐ zēngjiā wéncǎi.
Sử dụng thành ngữ phù hợp trong hành văn có thể tăng thêm vẻ sinh động, phong phú.
Hànyǔ lǐ yǒu xǔduō yùyì shēnkè de chéngyǔ.
Trong tiếng Hán có rất nhiều thành ngữ mang ngụ ý sâu xa.
Zhōngguó chéngyǔ dàduō yóu sì gè zì zǔchéng.
Thành ngữ tiếng Trung phần lớn do bốn chữ tạo thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长期沿用、结构定型的固定词组或短语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 成语 + 来 + miêu tả/giải thích
dùng thành ngữ để miêu tả hoặc giải thích điều gì. VD: 老师用一个成语解释了这个现象。– Thầy giáo dùng một câu thành ngữ để giải thích hiện tượng này.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
