Chuyển đến nội dung
成语成語

chéngyǔ

Hán Việt: THÀNH NGỮ

HSK6Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. thành ngữ

Ví dụ

  1. 汉语里有很多由四个字组成的成语。

    Hànyǔ lǐ yǒu hěn duō yóu sì gè zì zǔchéng de chéngyǔ.

    Trong tiếng Hán có rất nhiều thành ngữ gồm bốn chữ tạo thành.

  2. 这个成语背后有一个非常有趣的寓言故事。

    Zhège chéngyǔ bèihòu yǒu yí gè fēicháng yǒuqù de yùyán gùshi.

    Đằng sau thành ngữ này có một câu chuyện ngụ ngôn vô cùng thú vị.

  3. 在写作中恰当地运用成语可以增加文采。

    Zài xiězuò zhōng qiàdàng de yùnyòng chéngyǔ kěyǐ zēngjiā wéncǎi.

    Sử dụng thành ngữ phù hợp trong hành văn có thể tăng thêm vẻ sinh động, phong phú.

  4. 汉语里有许多寓意深刻的成语。

    Hànyǔ lǐ yǒu xǔduō yùyì shēnkè de chéngyǔ.

    Trong tiếng Hán có rất nhiều thành ngữ mang ngụ ý sâu xa.

  5. 中国成语大多由四个字组成。

    Zhōngguó chéngyǔ dàduō yóu sì gè zì zǔchéng.

    Thành ngữ tiếng Trung phần lớn do bốn chữ tạo thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成语故事 chéngyǔ gùshicâu chuyện thành ngữ
  • 成语词典 chéngyǔ cídiǎntừ điển thành ngữ
  • 运用成语 yùnyòng chéngyǔvận dụng thành ngữ
  • 积累成语 jīlěi chéngyǔtích lũy thành ngữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长期沿用、结构定型的固定词组或短语。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 成语 + 来 + miêu tả/giải thích

dùng thành ngữ để miêu tả hoặc giải thích điều gì. VD: 老师用一个成语解释了这个现象。– Thầy giáo dùng một câu thành ngữ để giải thích hiện tượng này.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

成
语

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1