1Danh từ
- toàn bộ
- tất cả
- toàn bộ, tất cả
Ví dụ
Zhè jiù shì wǒ de quánbù cáichǎn.
Đây là toàn bộ tài sản của tôi.
Shìqing yǐjīng quánbù bàn wán le.
Mọi việc đã được làm xong toàn bộ.
Tā bǎ quánbù jīnglì dōu fàng zài le gōngzuò shang.
Anh ấy dành toàn bộ tinh thần và sức lực vào công việc.
Wǒmen yǐjīng bǎ quánbù zhǔnbèi gōngzuò zuò hǎo le.
Chúng tôi đã hoàn thành toàn bộ công tác chuẩn bị rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指事物的各个部分的总和;完全。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
全部 + danh từ
làm định ngữ biểu thị toàn bộ sự vật/đối tượng. VD: 全部学生 – toàn bộ học sinh.
đối tượng + 全部 + động từ / tính từ
dùng như phó từ mang nghĩa 'hoàn toàn, hết thảy'. VD: 任务全部完成了。– Nhiệm vụ đã hoàn thành toàn bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
