Chuyển đến nội dung
避免

bìmiǎn

Hán Việt: TỊ MIỄN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. tránh
  2. ngăn ngừa
  3. tránh khỏi
  4. tránh, tránh khỏi

Ví dụ

  1. 认真检查可以避免出错。

    Rènzhēn jiǎnchá kěyǐ bìmiǎn chūcuò.Kiểm tra cẩn thận có thể tránh mắc lỗi.

  2. 我们要尽量避免发生误会。

    Wǒmen yào jìnliàng bìmiǎn fāshēng wùhuì.Chúng ta nên cố gắng hết sức tránh xảy ra hiểu lầm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 避免出错 bìmiǎn chūcuòtránh mắc lỗi
  • 避免冲突 bìmiǎn chōngtūtránh xung đột
  • 尽量避免 jìnliàng bìmiǎncố gắng tránh
  • 难以避免 nányǐ bìmiǎnkhó mà tránh khỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

设法不使某种情况发生。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

避免 + tân ngữ / động từ

Theo sau thường là điều không mong muốn nhằm diễn đạt việc né tránh hoặc phòng ngừa việc đó xảy ra. VD: 避免浪费。– Tránh lãng phí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

避
免

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “避免” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1