1Giới từ
- tính đến
- tính đến thời điểm
Ví dụ
Jiézhì zuótiān, bàomíng rénshù yǐ chāoguò yìqiān rén.
Tính đến hôm qua, số người đăng ký đã vượt quá một nghìn người.
Jiézhì mùqián, sōujiù gōngzuò réng zài jǐnzhāng jìnxíng zhōng.
Tính đến thời điểm hiện tại, công tác tìm kiếm cứu hộ vẫn đang khẩn trương tiến hành.
Jiézhì jīnniándǐ, gāi xiàngmù de tóuzī'é yǐ dá shù yì yuán.
Tính đến cuối năm nay, số vốn đầu tư của dự án này đã lên tới hàng trăm triệu tệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
截止到(某个时候)。
Ghi chú: Phía sau trực tiếp đi kèm với mốc thời gian.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
截至 + mốc thời gian, mệnh đề
Giới từ mở đầu trạng ngữ thời gian, biểu thị việc tính đến một mốc thời điểm nào đó. VD: 截至上个月,我们已经完成了全年的销售任务。– Tính đến tháng trước, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ bán hàng của cả năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
