1Tính từ
- thủ công
- làm bằng tay
Ví dụ
Zhè jiàn yīfu shì chún shǒugōng zhìzuò de.
Chiếc áo này được may hoàn toàn thủ công.
Shǒugōng shuǐjiǎo bǐ jīqì zuò de hǎochī de duō.
Sủi cảo làm bằng tay ngon hơn nhiều so với làm bằng máy.
Zhè jiā diàn zhuānmén chūshòu shǒugōng píbāo.
Cửa hàng này chuyên bán túi da thủ công.
2Danh từ
- nghề thủ công
- việc làm bằng tay
Ví dụ
Mèimei zài xiǎoxué de shǒugōngkè shang zuòle yí gè nírén.
Em gái đã nặn một tượng đất trong tiết thủ công ở trường tiểu học.
Tā kào zuò shǒugōng lái tiēbǔ jiāyòng.
Anh ấy dựa vào việc làm đồ thủ công để phụ giúp chi tiêu gia đình.
Zhè zhǒng huór xūyào xìzhì de shǒugōng.
Loại công việc này đòi hỏi tay nghề thủ công tỉ mỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手操作的,区别于机械;手艺或手工制作的工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
手工 + động từ
Chỉ phương thức hành động được thực hiện bằng tay chứ không dùng máy móc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
