1Danh từ
- túi xách
Ví dụ
Zhè ge shǒutíbāo hěn piàoliang.
Chiếc túi xách này rất đẹp.
Wǒ bǎ yàoshi wàng zài shǒutíbāo lǐ le.
Tôi để quên chìa khóa trong túi xách rồi.
Tā mǎi le yí gè hóngsè de shǒutíbāo.
Cô ấy đã mua một chiếc túi xách màu đỏ.
Shǒujī zài wǒ de shǒutíbāo lǐ.
Điện thoại ở trong túi xách của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手提着的小包,多为妇女所用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提/拿/带 + 手提包
Dùng các động từ chỉ hành động cầm nắm đi kèm với túi xách. VD: 她手里拿着一个新手提包。– Tay cô ấy cầm một chiếc túi xách mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
