1Danh từ
- tài cán
- tài năng
- năng lực làm việc
Ví dụ
Tā zài gōngzuò zhōng zhǎnxiàn le chūsè de cáigàn.
Anh ấy đã thể hiện tài năng xuất sắc trong công việc.
Gōngsī lǐngdǎo fēicháng shǎngshí tā de zǔzhī cáigàn.
Lãnh đạo công ty rất đánh giá cao tài năng tổ chức của cô ấy.
Zhǐyǒu jīngguò shíjiàn de duànliàn, cáinéng zēngzhǎng zhēnzhèng de cáigàn.
Chỉ có qua rèn luyện trong thực tế thì mới có thể nâng cao được tài năng thực sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
才能、办事的能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发挥 / 施展 + 才干
kết hợp với động từ biểu thị phát huy hoặc bộc lộ tài năng trong công việc. VD: 施展自己的才干 – trổ tài, phát huy tài cán của bản thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
