1Động từ
- gây nhiễu
- làm phiền
- quấy rầy
- làm phiền, quấy rầy
Ví dụ
Qǐng dàjiā bǎochí ānjìng, búyào gānrǎo tārén xiūxi.
Xin mọi người giữ trật tự, đừng làm phiền người khác nghỉ ngơi.
Shǒujī xìnhào shòudào le qiángliè de diàncí gānrǎo.
Tín hiệu điện thoại bị nhiễu điện từ dữ dội.
Wǒmen zài gōngzuò shí, zuì pà yǒu rén zài pángbiān gānrǎo.
Khi chúng tôi làm việc, sợ nhất là có người ở bên cạnh quấy rầy.
Xiūlǐ jīngmì shǒubiǎo shí, yìdiǎnr wàijiè shēngyīn dōu huì zàochéng gānrǎo.
Khi sửa chữa đồng hồ cơ tinh xảo, một chút tiếng ồn bên ngoài thôi cũng gây xao nhãng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扰乱;使别人不能顺利进行工作或活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
干扰 + tân ngữ
làm gián đoạn, làm phiền công việc, sự việc nào đó. VD: 噪音严重干扰了我的学习。– Tiếng ồn làm xao nhãng nghiêm trọng việc học của tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “干扰” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
