Chuyển đến nội dung
干扰干擾

gānrǎo

Hán Việt: CAN NHIỄU

HSK6

1Động từ

  1. gây nhiễu
  2. làm phiền
  3. quấy rầy
  4. làm phiền, quấy rầy

Ví dụ

  1. 请大家保持安静,不要干扰他人休息。

    Qǐng dàjiā bǎochí ānjìng, búyào gānrǎo tārén xiūxi.

    Xin mọi người giữ trật tự, đừng làm phiền người khác nghỉ ngơi.

  2. 手机信号受到了强烈的电磁干扰。

    Shǒujī xìnhào shòudào le qiángliè de diàncí gānrǎo.

    Tín hiệu điện thoại bị nhiễu điện từ dữ dội.

  3. 我们在工作时,最怕有人在旁边干扰。

    Wǒmen zài gōngzuò shí, zuì pà yǒu rén zài pángbiān gānrǎo.

    Khi chúng tôi làm việc, sợ nhất là có người ở bên cạnh quấy rầy.

  4. 修理精密手表时,一点儿外界声音都会造成干扰。

    Xiūlǐ jīngmì shǒubiǎo shí, yìdiǎnr wàijiè shēngyīn dōu huì zàochéng gānrǎo.

    Khi sửa chữa đồng hồ cơ tinh xảo, một chút tiếng ồn bên ngoài thôi cũng gây xao nhãng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 排除干扰 páichú gānrǎoloại bỏ sự gây nhiễu
  • 电磁干扰 diàncí gānrǎonhiễu sóng điện từ
  • 受到干扰 shòudào gānrǎobị quấy rầy/bị nhiễu
  • 干扰信号 gānrǎo xìnhàonhiễu tín hiệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

扰乱;使别人不能顺利进行工作或活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

干扰 + tân ngữ

làm gián đoạn, làm phiền công việc, sự việc nào đó. VD: 噪音严重干扰了我的学习。– Tiếng ồn làm xao nhãng nghiêm trọng việc học của tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

干
扰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “干扰” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1