1Động từ
- làm phiền
- quấy rầy
- làm phiền, quấy rầy
Ví dụ
Duìbuqǐ, dǎrǎo nín xiūxi le.
Xin lỗi, đã làm phiền bác nghỉ ngơi rồi.
Tā zài zhuānxīn kànshū, bié qù dǎrǎo tā.
Anh ấy đang tập trung đọc sách, đừng làm phiền anh ấy.
Zhēn bù hǎoyìsi, yòu lái dǎrǎo nǐ le.
Thật ngại quá, lại đến làm phiền bạn rồi.
Tā qiāo kāi línjū jiā de mén, bù hǎoyìsi de shuō: “Zhēn bàoqiàn dǎrǎo nín le.”
Anh ấy gõ cửa nhà hàng xóm, ngại ngùng nói: “Thật xin lỗi vì đã làm phiền bác ạ.”
Bù hǎoyìsi, dǎrǎo nín yíxià.
Xin lỗi, làm phiền anh/chị một chút ạ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
扰乱;干扰,使人不安或不得安宁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打扰一下,请问……
Lời nói lịch sự khi muốn ngắt lời người khác để hỏi đường hoặc xin giúp đỡ.
打扰 + sb + động từ (休息/工作/学习)
Làm phiền ai đó đang làm gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
