Từ điển chưa có mục “承重”. Pinyin tham khảo: chéng zhòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Ǒutí tōngcháng yóu liǎng zhī chéngzhòng zhǐ gòuchéng.
Móng chẵn thường do hai ngón chịu lực tạo thành.
Từ mục 偶蹄
Zhè ge tuōjià de chéngzhòng nénglì fēicháng qiáng.
Khả năng chịu tải của giá đỡ này rất tốt.
Từ mục 托架
Chéngzhòngqiáng zhīchēng zhe zhěnggè lóucéng de zhòngliàng.
Tường chịu lực nâng đỡ trọng lượng của toàn bộ tầng nhà.
Từ mục 承重墙
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “承重” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
