1Động từ
- kháng cự
- chống cự
- từ chối
Ví dụ
Zhè zhǒng yòuhuò ràng rén nányǐ kàngjù.
Sự cám dỗ này khiến người ta khó lòng cưỡng lại.
Rènhé rén kàngjù zhífǎ dōu jiāng shòudào fǎlǜ zhìcái.
Bất cứ ai chống người thi hành công vụ đều sẽ bị pháp luật trừng phạt.
Nèixīn shēnchù, tā yīzhí zài kàngjù zhège xiànshí.
Tận đáy lòng, cô ấy luôn cự tuyệt hiện thực này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抵抗和拒绝。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不可抗拒的 + danh từ
thường dùng làm định ngữ, chỉ sức mạnh hoặc yếu tố bất khả kháng. VD: 不可抗拒的自然力量 – sức mạnh tự nhiên không thể cưỡng lại.
难以 / 无法 + 抗拒
khó lòng hoặc không thể từ chối/cưỡng lại điều gì. VD: 他的魅力让人无法抗拒。– Sức hút của anh ấy khiến người ta không thể chối từ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
