1Động từ
- ngăn cản
- chống đỡ
- chống lại
Ví dụ
Zhànshìmen wánqiáng de dǐdǎng zhùle dírén de jìngōng.
Các chiến sĩ kiên cường chống đỡ đợt tấn công của kẻ địch.
Zhè jiàn dàyī zúgòu hòu, kěyǐ dǐdǎng yánhán.
Chiếc áo khoác này đủ dày để chống đỡ được cái rét buốt.
Tā shízài dǐdǎng bú zhù měiwèi shíwù de yòuhuò.
Anh ấy thật sự không thể cưỡng lại được sự cám dỗ của đồ ăn ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挡住压力;抵抗阻挡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抵挡 + 不住/得住
Kết hợp với bổ ngữ khả năng 不住/得住 biểu thị có thể hoặc không thể chống đỡ nổi sức ép hay cám dỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
