Chuyển đến nội dung
抵御抵禦

dǐyù

Hán Việt: ĐỂ NGỰ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. chống cự
  2. phòng ngự
  3. ngăn chặn

Ví dụ

  1. 我们必须同心协力抵御外敌。

    Wǒmen bìxū tóngxīn-xiélì dǐyù wàidí.Chúng ta phải đồng tâm hiệp lực để chống lại ngoại xâm.

  2. 多穿衣服可以抵御冬天的严寒。

    Duō chuān yīfu kěyǐ dǐyù dōngtiān de yánhán.Mặc nhiều quần áo có thể chống lại cái rét mướt của mùa đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抵御外敌 dǐyù wàidíchống giặc ngoại xâm
  • 抵御寒冷 dǐyù hánlěngchống chọi giá rét
  • 抵御风险 dǐyù fēngxiǎnphòng ngừa / chống đỡ rủi ro
  • 抵御侵略 dǐyù qīnlüèkháng cự xâm lược

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

抵挡;抗御。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

抵御 + 风险/外敌/灾害/诱惑

Động từ mang tân ngữ chỉ các yếu tố tiêu cực, hiểm họa, khó khăn bên ngoài cần ngăn ngừa, chống đỡ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抵
御

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1