Từ điển chưa có mục “拒”. Pinyin tham khảo: jù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā jùjué le wǒ de bāngzhù.
Anh ấy đã từ chối sự giúp đỡ của tôi.
Trong bài: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều
Tǎnbái cóng kuān, kàngjù cóng yán.
Thành khẩn thì khoan hồng, ngoan cố thì xử nghiêm.
Từ mục 坦白
Wǒ xiǎng bāng tā, tā què jùjué le.
Tôi muốn giúp anh ấy, nhưng anh ấy lại từ chối.
Từ mục 却
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “拒” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
