Chuyển đến nội dung
拒

jù

Từ điển chưa có mục “拒”. Pinyin tham khảo: jù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他拒绝了我的帮助。

    Tā jùjué le wǒ de bāngzhù.

    Anh ấy đã từ chối sự giúp đỡ của tôi.

    Trong bài: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều

  2. 坦白从宽,抗拒从严。

    Tǎnbái cóng kuān, kàngjù cóng yán.

    Thành khẩn thì khoan hồng, ngoan cố thì xử nghiêm.

    Từ mục 坦白

  3. 我想帮他,他却拒绝了。

    Wǒ xiǎng bāng tā, tā què jùjué le.

    Tôi muốn giúp anh ấy, nhưng anh ấy lại từ chối.

    Từ mục 却

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

拒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “拒” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1