Chuyển đến nội dung
抵押

dǐyā

Hán Việt: ĐỂ ÁP

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. thế chấp

Ví dụ

  1. 他把房子抵押给银行以申请贷款。

    Tā bǎ fángzi dǐyā gěi yínháng yǐ shēnqǐng dàikuǎn.Anh ấy thế chấp căn nhà cho ngân hàng để xin vay vốn.

  2. 借款时通常需要提供抵押物。

    Jièkuǎn shí tōngcháng xūyào tígōng dǐyāwù.Khi vay tiền thông thường cần phải cung cấp tài sản thế chấp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 房产抵押 fángchǎn dǐyāthế chấp bất động sản
  • 抵押贷款 dǐyā dàikuǎnkhoản vay thế chấp
  • 抵押品 dǐyāpǐnvật thế chấp
  • 抵押资产 dǐyā zīchǎnthế chấp tài sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把自己的财产作为清偿债务的保证。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 抵押给 + đối tượng

Đem cái gì thế chấp cho ai/đơn vị nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抵
押

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “抵押” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1