Chuyển đến nội dung
袭击襲擊

xíjī

Hán Việt: TẬP KÍCH

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. tập kích
  2. đột kích
  3. tấn công bất ngờ

Ví dụ

  1. 昨晚敌人突然袭击了军营。

    Zuówǎn dírén tūrán xíjī le jūnyíng.Tối qua quân địch bất ngờ tập kích doanh trại.

  2. 游击队趁着夜色袭击了敌军哨所。

    Yóujīduì chènzhe yèsè xíjī le díjūn shàosuǒ.Đội du kích nhân lúc đêm tối đã tập kích trạm gác của địch.

2Danh từ

  1. cuộc tập kích
  2. sự tấn công bất ngờ

Ví dụ

  1. 沿海地区遭受了台风的袭击。

    Yánhǎi dìqū zāoshòu le táifēng de xíjī.Vùng duyên hải đã hứng chịu sự càn quét của cơn bão.

  2. 守军成功击退了敌人的猛烈袭击。

    Shǒujūn chénggōng jītuì le dírén de měngliè xíjī.Quân phòng thủ đã đẩy lùi thành công cuộc tập kích dữ dội của địch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭受袭击 zāoshòu xíjīhứng chịu cuộc tấn công
  • 突然袭击 tūrán xíjītập kích bất ngờ/đánh úp
  • 恐怖袭击 kǒngbù xíjītấn công khủng bố
  • 猛烈袭击 měngliè xíjītấn công mãnh liệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

趁敌人不备,进行突然的进攻。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遭受/遭到 + (……的)袭击

Hứng chịu hoặc bị tấn công bởi kẻ địch, thiên tai hoặc hiểm họa bất ngờ. VD: 这个小镇遭到了暴风雨的袭击。– Thị trấn này đã hứng chịu sự tấn công của cơn bão lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

袭
击

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1