Chuyển đến nội dung
侵略

qīnlüè

Hán Việt: XÂM LƯỢC

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. xâm lược

Ví dụ

  1. 任何侵略别国领土的行为都是违法的。

    Rènhé qīnlüè biéguó lǐngtǔ de xíngwéi dōu shì wéifǎ de.Bất kỳ hành vi xâm lược lãnh thổ nước khác đều là phi pháp.

  2. 历史上,很多国家曾被殖民者侵略。

    Lìshǐ shàng, hěnduō guójiā céng bèi zhímínzhě qīnlüè.Trong lịch sử, nhiều quốc gia từng bị thực dân xâm lược.

2Danh từ

  1. sự xâm lược
  2. hành vi xâm lược

Ví dụ

  1. 人民奋起反抗外来的侵略。

    Rénmín fènqǐ fǎnkàng wàilái de qīnlüè.Nhân dân vùng lên phản kháng sự xâm lược từ bên ngoài.

  2. 这场反侵略战争持续了八年。

    Zhè chǎng fǎn qīnlüè zhànzhēng chíxù le bā nián.Cuộc chiến tranh chống xâm lược này kéo dài tám năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 侵略战争 qīnlüè zhànzhēngchiến tranh xâm lược
  • 反抗侵略 fǎnkàng qīnlüèchống lại sự xâm lược
  • 武装侵略 wǔzhuāng qīnlüèxâm lược vũ trang
  • 遭到侵略 zāodào qīnlüèbị xâm lược
  • 侵略者 qīnlüèzhěkẻ xâm lược

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

侵犯别国主权、领土完整并进行掠夺的行径。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

侵略 + Danh từ (领土/国家)

Động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị xâm phạm chủ quyền, lãnh thổ.

反抗/抵御 + 侵略

'侵略' làm tân ngữ biểu thị hành vi, đối tượng bị phản kháng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

侵
略

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “侵略” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1