1Động từ
- kêu gọi đầu tư
- chiêu thương
- thu hút vốn đầu tư
Ví dụ
Zhèngfǔ jǔbàn le dàxíng zhāoshāng yǐnzī qiàtánhuì.
Chính phủ đã tổ chức hội nghị đàm phán kêu gọi đầu tư quy mô lớn.
Zhè ge shāngyè guǎngchǎng zhèngzài quánmiàn duìwài zhāoshāng.
Quảng trường thương mại này đang mở rộng chiêu thương toàn diện.
Kāifāqū chūtái le yōuhuì zhèngcè yǐ xīyǐn gèng duō qǐyè lái zhāoshāng.
Khu khai phát đã ban hành chính sách ưu đãi nhằm thu hút thêm doanh nghiệp tới đầu tư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
招揽商人前来投资、经商或承办商业项目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
招商 + 引资
Thường đi liền thành cụm 4 chữ '招商引资' chỉ hành động xúc tiến kêu gọi đầu tư và thu hút vốn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
