1Động từ
- chỉ ra
- nêu ra
- chỉ ra, vạch rõ
- chỉ ra, nêu rõ
Ví dụ
Lǎoshī zhǐchū le wǒ zuòyè zhōng de cuòwù.
Thầy giáo đã chỉ ra lỗi sai trong bài tập của tôi.
Zhuānjiā zhǐchū, jīngcháng áoyè duì jiànkāng fēicháng yǒuhài.
Các chuyên gia chỉ ra rằng, thường xuyên thức khuya rất có hại cho sức khỏe.
Jīnglǐ zài huìyì shang zhǐchū le gōngsī mùqián miànlín de kùnnan.
Giám đốc đã nêu ra những khó khăn mà công ty đang đối mặt trong cuộc họp.
Dǎoshī zhǐchū le wǒ lùnwén zhōng de jǐ chù shūlòu.
Thầy hướng dẫn đã chỉ ra vài chỗ thiếu sót trong luận văn của tôi.
Dǎoshī zài lùnwén zhǐdǎo zhōng zhǐchū le wǒ jǐ gè míngxiǎn de luójí lòudòng.
Giảng viên hướng dẫn đã chỉ ra mấy lỗ hổng logic rõ rệt trong luận văn của tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指明,指点出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
指出 + tân ngữ danh từ / mệnh đề
Chỉ ra một vấn đề, khuyết điểm hoặc nêu lên một quan điểm, nhận định. VD: 他指出了报告中的不足之处。– Anh ấy đã chỉ ra điểm thiếu sót trong bản báo cáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
