Chuyển đến nội dung
指出

zhǐchū

Hán Việt: CHỈ XUẤT

HSK4

1Động từ

  1. chỉ ra
  2. nêu ra
  3. chỉ ra, vạch rõ
  4. chỉ ra, nêu rõ

Ví dụ

  1. 老师指出了我作业中的错误。

    Lǎoshī zhǐchū le wǒ zuòyè zhōng de cuòwù.

    Thầy giáo đã chỉ ra lỗi sai trong bài tập của tôi.

  2. 专家指出,经常熬夜对健康非常有害。

    Zhuānjiā zhǐchū, jīngcháng áoyè duì jiànkāng fēicháng yǒuhài.

    Các chuyên gia chỉ ra rằng, thường xuyên thức khuya rất có hại cho sức khỏe.

  3. 经理在会议上指出了公司目前面临的困难。

    Jīnglǐ zài huìyì shang zhǐchū le gōngsī mùqián miànlín de kùnnan.

    Giám đốc đã nêu ra những khó khăn mà công ty đang đối mặt trong cuộc họp.

  4. 导师指出了我论文中的几处疏漏。

    Dǎoshī zhǐchū le wǒ lùnwén zhōng de jǐ chù shūlòu.

    Thầy hướng dẫn đã chỉ ra vài chỗ thiếu sót trong luận văn của tôi.

  5. 导师在论文指导中指出了我几个明显的逻辑漏洞。

    Dǎoshī zài lùnwén zhǐdǎo zhōng zhǐchū le wǒ jǐ gè míngxiǎn de luójí lòudòng.

    Giảng viên hướng dẫn đã chỉ ra mấy lỗ hổng logic rõ rệt trong luận văn của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 明确指出 míngquè zhǐchūchỉ rõ, nêu rõ
  • 指出错误 zhǐchū cuòwùchỉ ra lỗi sai
  • 指出问题 zhǐchū wèntínêu ra vấn đề
  • 指出方向 zhǐchū fāngxiàngchỉ ra phương hướng
  • 指出缺点 zhǐchū quēdiǎnchỉ ra khuyết điểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指明,指点出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

指出 + tân ngữ danh từ / mệnh đề

Chỉ ra một vấn đề, khuyết điểm hoặc nêu lên một quan điểm, nhận định. VD: 他指出了报告中的不足之处。– Anh ấy đã chỉ ra điểm thiếu sót trong bản báo cáo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

指
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1