1Động từ
- tố cáo
- khiếu nại
- khởi kiện
Ví dụ
Shòuhàizhě xiàng fǎyuàn kònggào le nàge zuìfàn.
Nạn nhân đã khởi kiện tên tội phạm đó ra tòa án.
Tāmen juédìng kònggào zhè jiā gōngsī qīnfàn zhīshi chǎnquán.
Họ quyết định khởi kiện công ty này vì xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
Tā yīn shèxián shāngyè zhàpiàn ér zāodào kònggào.
Ông ta bị khởi tố vì tình nghi lừa đảo thương mại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向司法机关或行政主管部门检举、揭发违法犯罪事实,要求依法追究责任。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + cơ quan tư pháp (法院/公安局) + 控告 + đối tượng
Biểu thị việc đưa đơn tố cáo, khởi kiện ai lên cơ quan có thẩm quyền. VD: 向法院控告侵权行为 – kiện hành vi xâm phạm lên tòa án.
遭到 / 受到 + 控告
Dạng bị động, biểu thị việc bị người khác khởi kiện hay tố cáo. VD: 他遭到了邻居的控告。– Anh ấy bị hàng xóm tố cáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
