Chuyển đến nội dung
插图插圖

chātú

Hán Việt: SÁP ĐỒ

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 幅、张

1Danh từ

  1. tranh minh họa

Ví dụ

  1. 这本书里有很多精美的插图。

    Zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō jīngměi de chātú.Trong cuốn sách này có rất nhiều tranh minh họa tinh xảo.

  2. 儿童读物通常配有色彩鲜艳的插图。

    Értóng dúwù tōngcháng pèi yǒu sècǎi xiānyàn de chātú.Sách thiếu nhi thường kèm theo tranh minh họa màu sắc rực rỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精美插图 jīngměi chātútranh minh họa tinh xảo
  • 绘制插图 huìzhì chātúvẽ tranh minh họa
  • 配有插图 pèi yǒu chātúkèm tranh minh họa
  • 一幅插图 yì fú chātúmột bức tranh minh họa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

书籍、报刊中插入的图画,用以说明文字内容。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

配有 + tính từ + 的插图

có kèm theo tranh minh họa mang đặc điểm nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

插
图

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1