Chuyển đến nội dung
援助

yuánzhù

Hán Việt: VIỆN TRỢ

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 次、笔

1Động từ

  1. viện trợ
  2. giúp đỡ
  3. hỗ trợ
  4. viện trợ, cứu trợ, giúp đỡ

Ví dụ

  1. 国际社会向受灾地区提供了紧急援助。

    Guójì shèhuì xiàng shòuzāi dìqū tígōng le jǐnjí yuánzhù.Cộng đồng quốc tế đã cung cấp viện trợ khẩn cấp cho vùng bị thiên tai.

  2. 许多志愿者赶去援助偏远山区的教育。

    Xǔduō zhìyuànzhě gǎn qù yuánzhù piānyuǎn shānqū de jiàoyù.Nhiều tình nguyện viên đã đến hỗ trợ cho nền giáo dục ở vùng núi hẻo lánh.

2Danh từ

  1. sự viện trợ
  2. sự hỗ trợ

Ví dụ

  1. 他们十分需要医疗援助。

    Tāmen shífēn xūyào yīliáo yuánzhù.Họ rất cần sự viện trợ y tế.

  2. 该国在外部援助的帮助下渡过了经济危机。

    Gāi guó zài wàibù yuánzhù de bāngzhù xià dùguò le jīngjì wēijī.Đất nước đó đã vượt qua khủng hoảng kinh tế nhờ sự hỗ trợ từ bên ngoài.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济援助 jīngjì yuánzhùviện trợ kinh tế
  • 医疗援助 yīliáo yuánzhùhỗ trợ y tế
  • 人道主义援助 réndào zhǔyì yuánzhùviện trợ nhân đạo
  • 提供援助 tígōng yuánzhùcung cấp sự giúp đỡ
  • 寻求援助 xúnqiú yuánzhùtìm kiếm sự hỗ trợ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

支援;帮助。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 / 给……提供援助

Cung cấp sự trợ giúp/viện trợ cho ai hoặc nơi nào.

援助 + đối tượng

Động từ mang tân ngữ trực tiếp là người, tổ chức hoặc quốc gia được giúp đỡ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

援
助

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “援助” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1