Chuyển đến nội dung
摄像机攝像機

shèxiàngjī

Hán Việt: NHIẾP TƯỢNG CƠ

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. máy quay phim

Ví dụ

  1. 他手里拿着摄像机。

    Tā shǒulǐ názhe shèxiàngjī.Tay anh ấy đang cầm máy quay phim.

  2. 记者手里拿着摄像机。

    Jìzhě shǒulǐ názhe shèxiàngjī.Nhà báo trong tay đang cầm máy quay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一台摄像机 yì tái shèxiàngjīmột chiếc máy quay phim
  • 打开摄像机 dǎkāi shèxiàngjībật máy quay phim
  • 高清摄像机 gāoqīng shèxiàngjīmáy quay độ nét cao
  • 扛着摄像机 kángzhe shèxiàngjīvác máy quay phim

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于拍摄电视图像和录制视频的机器设备。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 摄像机 + 记录/拍摄……

Dùng máy quay phim để ghi lại hoặc quay lại nội dung, sự kiện gì. VD: 我们用摄像机记录下了这美好的时刻。 – Chúng tôi đã dùng máy quay phim ghi lại khoảnh khắc tươi đẹp này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

摄
像
机

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1