1Danh từ
- sách giáo khoa
Ví dụ
Xīn xuéqī de jiàokēshū yǐjīng fā xiàlai le.
Sách giáo khoa của học kỳ mới đã được phát rồi.
Zhè běn jiàokēshū nèiróng fēicháng fēngfù.
Nội dung của cuốn sách giáo khoa này rất phong phú.
Zhè kānchēng yí cì jiàokēshū shì de chénggōng ànlì.
Đây có thể xem là một trường hợp thành công mẫu mực như sách giáo khoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门编写用来教学的书籍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
教科书式的 + Danh từ
thường dùng ẩn dụ để chỉ cái gì đó cực kỳ chuẩn mực, mẫu mực, bài bản. VD: 教科书式的操作 – thao tác chuẩn mực như sách giáo khoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
