1Danh từ
- sách giáo khoa
Ví dụ
Qǐng tóngxuémen dǎkāi kèběn dì shí yè.
Xin mời các em học sinh mở sách giáo khoa trang số mười.
Wǒ de Hànyǔ kèběn wàng zài jiālǐ le.
Sách giáo khoa tiếng Trung của tôi để quên ở nhà rồi.
Xīn xuéqī xuéxiào fā le xīn kèběn.
Học kỳ mới trường học đã phát sách giáo khoa mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
教学用的书;教科书。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打开 / 翻到 + 课本 + 第……页
Mở sách giáo khoa đến trang bao nhiêu.
A不如B(+ Tính từ)
Dùng để so sánh hơn kém, biểu thị A không bằng B. Nếu phía sau có thêm tính từ thì biểu thị mức độ ở phương diện đó của A thấp hơn B.
有些事情,在课本上学不如自己做一遍。 – Có những việc, học trong sách vở không bằng tự mình bắt tay vào làm một lần.
这家店不如那家店环境好。 – Quán này không gian không đẹp bằng quán kia.
Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
