1Danh từ
- chú rể
Ví dụ
Xīnláng chuānzhe yī shēn shuàiqì de xīzhuāng.
Chú rể mặc một bộ vest rất bảnh bao.
Dàjiā fēnfēn xiàng xīnláng xīnniáng jìngjiǔ zhùfú.
Mọi người lần lượt nâng ly chúc phúc cho chú rể và cô dâu.
Hūnlǐ shang, xīnláng jīdòng de liúxià le yǎnlèi.
Trong hôn lễ, chú rể xúc động rơi nước mắt.
Xīnláng xiào de hěn kāixīn.
Chú rể cười rất rạng rỡ.
Xīnláng gāoxìng de xiào le.
Chú rể vui mừng cười rạng rỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结婚时的男方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
新郎 + 和/跟 + 新娘
biểu thị cặp đôi nhân vật chính trong đám cưới. VD: 新郎和新娘走进了婚礼现场。– Chú rể và cô dâu bước vào hôn trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
