1Danh từ
- quý tộc
Ví dụ
Tā zài ōuzhōu de yí ge gǔlǎo guìzú jiātíng zhōng zhǎngdà.Anh ấy lớn lên trong một gia đình quý tộc lâu đời ở châu Âu.
Zhè bù lìshǐ jù zhǎnxiàn le dāngshí guìzú jiēcéng de shēhuá shēnghuó.Bộ phim lịch sử này phơi bày cuộc sống xa hoa của tầng lớp quý tộc thời bấy giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
奴隶社会或封建社会中享有政治经济特权的阶层成员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
贵族 + danh từ
dùng như định ngữ để chỉ những thứ sang chảnh, đắt đỏ hoặc mang tính quý tộc. VD: 贵族消费 – mức tiêu dùng xa xỉ kiểu quý tộc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
