1Danh từ
- chủng tộc
- sắc tộc
Ví dụ
Wǒmen jiānjué fǎnduì rènhé xíngshì de zhǒngzú qíshì.
Chúng tôi kiên quyết phản đối mọi hình thức phân biệt chủng tộc.
Zhège guójiā yóu duō gè zhǒngzú zǔchéng.
Quốc gia này gồm nhiều chủng tộc hợp thành.
Fǎlǜ bǎozhàng suǒyǒu zhǒngzú de píngděng quánlì.
Pháp luật bảo đảm quyền bình đẳng của tất cả các chủng tộc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人类按生理特征(如肤色、发色、面部结构等)划分的群体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反对 + 种族歧视
biểu thị việc phản đối sự phân biệt đối xử vì lý do chủng tộc. VD: 反对种族歧视是人类的共识。– Phản đối phân biệt chủng tộc là nhận thức chung của nhân loại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “种族” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
