1Danh từ
- quả sung
- cây sung ngọt
Ví dụ
Chéngshú de wúhuāguǒ wèidào fēicháng gāntián.
Quả sung ngọt chín có vị rất ngọt ngào.
Yuànzi lǐ zhòng le yì kē wúhuāguǒ shù.
Trong sân trồng một cây sung ngọt.
Wúhuāguǒ gān shì yì zhǒng yíngyǎng fēngfù de língshí.
Sung ngọt sấy khô là một món ăn vặt giàu dinh dưỡng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落叶灌木或小乔木,隐头花序,果实味甜,可食用或入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词(个/颗)+ 无花果
Lượng từ dùng cho quả sung là 个 hoặc 颗. VD: 买两个无花果。– Mua hai quả sung ngọt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
