Chuyển đến nội dung
无花果無花果

wúhuāguǒ

Hán Việt: VÔ HOA QUẢ

HSK6Lượng từ: 个、颗

1Danh từ

  1. quả sung
  2. cây sung ngọt

Ví dụ

  1. 成熟的无花果味道非常甘甜。

    Chéngshú de wúhuāguǒ wèidào fēicháng gāntián.

    Quả sung ngọt chín có vị rất ngọt ngào.

  2. 院子里种了一棵无花果树。

    Yuànzi lǐ zhòng le yì kē wúhuāguǒ shù.

    Trong sân trồng một cây sung ngọt.

  3. 无花果干是一种营养丰富的零食。

    Wúhuāguǒ gān shì yì zhǒng yíngyǎng fēngfù de língshí.

    Sung ngọt sấy khô là một món ăn vặt giàu dinh dưỡng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无花果干 wúhuāguǒ gānsung ngọt sấy khô
  • 新鲜无花果 xīnxiān wúhuāguǒsung ngọt tươi
  • 吃无花果 chī wúhuāguǒăn sung ngọt
  • 无花果树 wúhuāguǒ shùcây sung ngọt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶灌木或小乔木,隐头花序,果实味甜,可食用或入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词(个/颗)+ 无花果

Lượng từ dùng cho quả sung là 个 hoặc 颗. VD: 买两个无花果。– Mua hai quả sung ngọt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
花
果

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1