1Tính từ
- hiện hành
- đang thi hành
Ví dụ
Wǒmen yào zūnshǒu xiànxíng de fǎlǜ fǎguī.
Chúng ta phải tuân thủ pháp luật và quy định hiện hành.
Xiànxíng tǐzhì yǐjīng bù néng mǎnzú fāzhǎn de xūqiú.
Thể chế hiện hành đã không thể đáp ứng nhu cầu phát triển.
Xuéxiào zhèngzài duì xiànxíng shōufèi biāozhǔn jìnxíng tiáozhěng.
Nhà trường đang tiến hành điều chỉnh mức thu phí hiện hành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正在实行或生效的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
现行 + 的 + danh từ
Làm định ngữ chỉ chính sách, quy định, chế độ... đang có hiệu lực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
