1Phó từ
- chẳng qua là
- chỉ là
- không ngoài
Ví dụ
Tā zhème zuò, wúfēi shì xiǎng yǐnqǐ dàjiā de zhùyì.Anh ấy làm như vậy chẳng qua là muốn thu hút sự chú ý của mọi người.
Tā chídào de lǐyóu wúfēi jiù shì dǔchē huòzhě nàozhōng méi xiǎng.Lý do anh ấy đi muộn chẳng qua chỉ là tắc đường hoặc đồng hồ báo thức không kêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不外乎;不过;只。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无非 + 是 / 为了 / 想……
Dùng làm phó từ đứng trước vị ngữ để giới hạn hoặc thu hẹp phạm vi, mang sắc thái 'chỉ là, không ngoài'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
