1Động từ
- sinh non
- đẻ non
Ví dụ
Nàge yīng'ér zǎochǎn le liǎng gè yuè.
Đứa bé đó sinh non hai tháng.
Yùnfù guòdù láolèi kěnéng dǎozhì zǎochǎn.
Phụ nữ mang thai làm việc quá sức có thể dẫn đến sinh non.
Tā shì yí gè zǎochǎn'ér, dàn xiànzài hěn jiànkāng.
Cậu ấy là trẻ sinh non, nhưng giờ rất khỏe mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
妊娠满28周至不足37周间分娩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
导致 / 引起 + 早产
Biểu thị nguyên nhân gây ra hiện tượng sinh non. VD: 感染可能导致早产。– Nhiễm trùng có thể gây sinh non.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
