Chuyển đến nội dung
小时小時

xiǎoshí

Hán Việt: TIỂU THỜI

HSK1Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. tiếng
  2. giờ đồng hồ
  3. tiếng đồng hồ, giờ
  4. tiếng, giờ đồng hồ
  5. tiếng, tiếng đồng hồ

Ví dụ

  1. 我每天学习两个小时。

    Tôi học hai tiếng mỗi ngày.

  2. 我学了一个小时汉语。

    Wǒ xué le yí gè xiǎoshí Hànyǔ.

    Tôi đã học tiếng Trung một tiếng đồng hồ.

  3. 坐火车需要三个小时。

    Zuò huǒchē xūyào sān gè xiǎoshí.

    Đi tàu hỏa mất ba tiếng.

  4. 我们学了一个小时。

    Wǒmen xuéle yí ge xiǎoshí.

    Chúng tôi đã học được một tiếng đồng hồ.

  5. 我们每天学四个小时汉语。

    Wǒmen měitiān xué sì ge xiǎoshí Hànyǔ.

    Mỗi ngày chúng tôi học 4 tiếng tiếng Trung.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个小时 yí gè xiǎoshímột tiếng đồng hồ
  • 几个小时 jǐ gè xiǎoshímấy tiếng đồng hồ
  • 半个小时 bàn gè xiǎoshínửa tiếng
  • 每小时 měi xiǎoshímỗi giờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

时间单位,一昼夜的二十四分之一。

Ghi chú: Đơn vị thời gian bằng 60 phút.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 个 + 小时

biểu thị khoảng thời lượng (thời gian kéo dài). VD: 我等了一个小时。– Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.

Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ thời lượng

Bổ ngữ thời lượng là từ ngữ chỉ một khoảng thời gian (như mười phút, hai tiếng, một tuần...), đặt sau động từ để biểu thị hành động diễn ra trong bao lâu. Khi có tân ngữ: nếu tân ngữ là đại từ chỉ người thì đứng trước bổ ngữ thời lượng (V + Đại từ + Thời lượng); nếu là danh từ chỉ vật thì thường đứng sau bổ ngữ thời lượng (V + Thời lượng + Tân ngữ) hoặc lặp lại động từ (V + Tân ngữ + V + Thời lượng). Nếu cuối câu có thêm '了' thì biểu thị hành động vẫn đang tiếp tục.

我们休息五分钟吧。 – Chúng ta nghỉ năm phút nhé.

李文等了家月半个小时。 – Lý Văn đã đợi Gia Nguyệt nửa tiếng.

Bài học: HSK2 · 走路回家吧 – Đi bộ về nhà thôi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “小时” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1