1Danh từ
- tiếng
- giờ đồng hồ
- tiếng đồng hồ, giờ
- tiếng, giờ đồng hồ
- tiếng, tiếng đồng hồ
Ví dụ
Tôi học hai tiếng mỗi ngày.
Wǒ xué le yí gè xiǎoshí Hànyǔ.
Tôi đã học tiếng Trung một tiếng đồng hồ.
Zuò huǒchē xūyào sān gè xiǎoshí.
Đi tàu hỏa mất ba tiếng.
Wǒmen xuéle yí ge xiǎoshí.
Chúng tôi đã học được một tiếng đồng hồ.
Wǒmen měitiān xué sì ge xiǎoshí Hànyǔ.
Mỗi ngày chúng tôi học 4 tiếng tiếng Trung.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
时间单位,一昼夜的二十四分之一。
Ghi chú: Đơn vị thời gian bằng 60 phút.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 个 + 小时
biểu thị khoảng thời lượng (thời gian kéo dài). VD: 我等了一个小时。– Tôi đã đợi một tiếng đồng hồ.
Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ thời lượng
Bổ ngữ thời lượng là từ ngữ chỉ một khoảng thời gian (như mười phút, hai tiếng, một tuần...), đặt sau động từ để biểu thị hành động diễn ra trong bao lâu. Khi có tân ngữ: nếu tân ngữ là đại từ chỉ người thì đứng trước bổ ngữ thời lượng (V + Đại từ + Thời lượng); nếu là danh từ chỉ vật thì thường đứng sau bổ ngữ thời lượng (V + Thời lượng + Tân ngữ) hoặc lặp lại động từ (V + Tân ngữ + V + Thời lượng). Nếu cuối câu có thêm '了' thì biểu thị hành động vẫn đang tiếp tục.
我们休息五分钟吧。 – Chúng ta nghỉ năm phút nhé.
李文等了家月半个小时。 – Lý Văn đã đợi Gia Nguyệt nửa tiếng.
Bài học: HSK2 · 走路回家吧 – Đi bộ về nhà thôi
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “小时” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
